bất công

Học thuật
Thân thiện
bất công

Một người phụ nữ cảm thấy bất công khi bị đối xử không công bằng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt.):

    • Không công bằng, thiên vị: Chỉ sự việc, hành động hoặc tình trạng không tuân theo nguyên tắc công lý, không phân xử đúng sai một cách khách quan bình đẳng.
    • Trái với lẽ phải: Chỉ điều đó đi ngược lại với đạo sự công bằng được xã hội thừa nhận.
  2. Trạng từ (trgt.):

    • Một cách không công bằng: Dùng để bổ nghĩa cho hành động, cách thức đối xử hoặc phán xét.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Một xã hội không còn sự bất công giữa người với người mục tiêu cao đẹp.
    • Phán quyết đó hoàn toàn bất công cần được xem xét lại.
  • Trạng từ:
    • Ông chủ đối xử bất công với nhân viên mới.
    • giáo bị phê bình chấm điểm bất công cho học sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự bất công": Danh từ hóa, chỉ thực trạng, hiện tượng không công bằng.
    • Sự bất công trong xã hội nguyên nhân dẫn đến nhiều bất ổn.
  • "bất công xã hội": Cụm từ chỉ những bất công mang tính hệ thống, cấu trong một cộng đồng hoặc quốc gia.
    • Cuộc cách mạng nhằm xóa bỏ những bất công xã hội sâu sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Bất bình đẳng: (Tính từ/Danh từ) Chỉ sự chênh lệch, không ngang bằng về quyền lợi, địa vị hoặc cơ hội. (Nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "bất công").
  • Thiên vị: (Động từ/Tính từ) Hành động hoặc thái độ thiên về, ưu ái một phía một cách không công bằng.
  • Bạo ngược: (Tính từ) Chỉ sự tàn bạo, ngang ngược, thường dùng cho người cầm quyền. (Mức độ nặng hơn "bất công").
Từ đồng nghĩa
  • Bất chính: Không ngay thẳng, chính đáng.
  • Phi lý: Trái với lẽ thường, không hợp lý.
  • Oan ức: (Danh từ) Chỉ nỗi oan, sự đối xử sai trái gây tổn thương.
Từ trái nghĩa
  • Công bằng: Đúng với lẽ phải, không thiên vị.
  • Chính trực: Ngay thẳng, đúng đắn.
  • Quang minh chính đại: Rõ ràng, minh bạch đúng đắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác": Thể hiện quan niệm về sự công bằng của nhân quả, ngầm phê phán sự bất công.
  • "Cây ngay không sợ chết đứng": Người ngay thẳng, công chính thì không sợ sự vu oan hay đối xử bất công.
bất công

Một người phụ nữ cảm thấy bất công khi bị đối xử không công bằng.

  1. tt, trgt. (H. công: công bằng) Không công bằng: Không còn sự bất công giữa người với người (PhVĐồng); Đối xử bất công với người dưới quyền.

Từ chứa "bất công"